Một  trong những cuộc hội thoại phổ biến nhất khi gặp Tây là nói về “Đặc Sản Việt Nam” cùng “Ngày tết cổ truyền của Việt Nam” . Bảng hệ thống từ vựng Tiếng Anh về ngày tết mà Speakup giới thiệu dưới đây chắc chắn sẽ giúp bạn có vốn từ phong phú cùng sự tự tin khi giới thiệu cho người nước ngoài về ngày tết cổ truyền của Việt Nam

Tùw vựn tiếng anh ngày tết

TỪ VỰNG VỀ HOA QUẢ VÀ CÂY CỐI NGÀY TẾT

  1. The kumquat tree: cây quất
  2. Peach blossom: hoa đào
  3. Apricot blossom: hoa mai
  4. Marigold: cúc vạn thọ
  5. Paperwhite: hoa thủy tiên
  6. Water melon : dưa hấu
  7. Chrysanthemum: cúc đại đóa
  8. The New Year tree: cây nêu
  9. Five – fruit tray:mâm ngũ quả (5 loại trái cây trong mâm ngũ quả ngày Tết: mãng cầu, sung, dừa, đu đủ, xoài):
  10. Orchid: hoa lan
  11. Coconut : dừa
  12. Pawpaw ( papaya ): đu đủ
  13. Figs: quả sung
  14. Annona: mãng cầu
  15. Mango : xoài

 

TỪ VỰNG VỀ CÁC MÓN ĂN NGÀY TẾT

  1. Chung Cake / Square glutinous rice cake: bánh Chưng.
  2. Sunflower seeds: hạt hướng dương
  3. Pumpkin seeds:hạt bí
  4. Pistachio nuts: hạt dẻ cười
  5. Roasted watermelon seeds: hạt dưa
  6. Cashew nuts: hạt điều
  7. Dried candied fruits: các loại mứt
  8. Mung beans: hạt đậu xanh
  9. Lotus seeds: mứt hạt sen
  10. Sticky rice: gạo nếp
  11. Jellied meat: thịt đông (món ăn thông dụng ngày Tết ở phía Bắc)
  12. Lean pork paste: giò lụa
  13. Pig trotters: chân giò
  14. Pickled onion: dưa hành muối
  15. Dried bamboo shoots:măng khô
  16. Pickled small leeks: củ kiệu muối

 

CÁC TỪ VỰNG KHÁC VỀ TẾT 

  1. Lunar calendar:lịch âm lịch
  2. Before New Year’s Eve:Tất niên
  3. New Year’s Eve: giao thừa
  4. Red envelop: phong bao lì xì
  5. Lucky money/ money of luck: tiền lì xì
  6. Altar: bàn thờ ông bà, tổ tiên
  7. Ancestor:ông bà, tổ tiên
  8. Parallel: câu đối
  9. To first foot: xông đất
  10. First caller: người xông đất
  11. The kitchen god: Táo quân
  12. Fireworks: pháo hoa
  13. Calligraphy pictures:thư pháp
  14. To dress up new clothes: mặc quần áo mới
  15. Dress up:ăn diện
  16. Go to pagoda to pray for:đi chùa để cầu cho ..
  17. To visit relatives:viếng thăm họ hàng
  18. Visit relatives and friends:thăm bà con bạn bè
  19. To return to hometown: về quê
  20. Flower market: đi chợ hoa
  21. Exchange New year’s wishes: chúc Tết
  22. Play cards:chơi đánh bài
  23. Sweep the floor: quét nhà
  24. Worship the ancestors: thờ cúng tổ tiên
  25. Bid their ancestor farewell : Cúng bái ông bà